Tái cấu trúc hoạt động giảng dạy tiếng Anh theo hướng hỗ trợ sinh viên tự học trực tuyến tại Trường Đại học Giao thông Vận tải

Từ khóa:
Tư duy phản biện kĩ năng nhận thức khuynh hướng nhận thức trung học phổ thông.
Tóm tắt
Bài báo trình bày kết quả nghiên cứu lí thuyết về kĩ năng tư duy phản biện của học sinh trung học phổ thông, một kĩ năng cốt lõi trong giáo dục hiện đại. Kĩ năng tư duy phản biện được xác định là sự kết hợp giữa các kĩ năng nhận thức và các khuynh hướng nhận thức. Cấu trúc tích hợp này tạo nên hệ thống tư duy đa chiều, vừa nâng cao hiệu quả học tập, vừa góp phần hình thành nhân cách trí tuệ. Tiến trình thực hiện kĩ năng này có thể mô hình hóa thành chu trình logic nhiều giai đoạn, phản ánh khả năng tự hoàn thiện của tư duy. Nghiên cứu cung cấp cơ sở khoa học cho việc rèn luyện và đánh giá kĩ năng tư duy phản biện trong giáo dục cấp trung học phổ thông.
Tài liệu tham khảo
  1. [1]. Ennis, R. H. (2018). Critical thinking across the
  2. curriculum: A vision. Topoi, 37(1), 165-184.
  3. [2]. Lê Thanh Sơn, Đoàn Đức Lương (2018). Kỹ năng tư
  4. duy phản biện. Nxb. Đại học Huế.
  5. [3]. Ho, T. N., Nguyen, T. L., Nguyen, T. T., Ngo, V.
  6. T. H., & Nguyen, T. T. (2018). The development of
  7. critical thinking for students in Vietnamese schools:
  8. From policies to practices. American Journal of
  9. Educational Research, 6(5), Article 5.
  10. [4]. Bassham, G., Irwin, W., Nardone, H., & Wallace, J.
  11. M. (2023). Critical thinking: A student’s introduction.
  12. McGraw Hill LLC.
  13. [5]. Cambridge University (2010). Cambridge advanced
  14. learner’s dictionary. Cambridge University Press.
  15. [6]. Sloboda, J. (2013). What is skill and how is it
  16. acquired?. In Culture and Processes of Adult Learning
  17. (pp. 253-273). Routledge.
  18. [7]. Heard, J., Scoular, C., Duckworth, D., Ramalingam,
  19. D., & Teo, I. (2020). Critical thinking: Skill
  20. development framework. Australian Council for
  21. Educational Research.
  22. [8]. Cottrell, S. (2023). Critical thinking skills: Effective
  23. analysis, argument and reflection. Bloomsbury
  24. Publishing.