Đánh giá năng lực sáng tạo của sinh viên trong môi trường giáo dục đại học: tiếp cận từ lý thuyết và thực tiễn

Từ khóa:
Đánh giá năng lực sáng tạo sinh viên giáo dục đại học lý thuyết thực tiễn...
Tóm tắt
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và chuyển đổi số, sáng tạo là năng lực cốt lõi giúp sinh viên đại học thích ứng với sự biến đổi nhanh của tri thức, công nghệ và thị trường lao động. Năng lực này thể hiện ở khả năng đề xuất ý tưởng mới, tư duy linh hoạt, giải quyết vấn đề và tinh thần đổi mới trong học tập cũng như nghề nghiệp. Ở Việt Nam, một số cơ sở giáo dục đại học đã triển khai hoạt động rèn luyện sáng tạo như học tập dự án, nghiên cứu khoa học và trải nghiệm, nhưng việc đánh giá vẫn còn thiếu khung chuẩn và công cụ tin cậy. Bài viết phân tích cơ sở lý thuyết, tổng hợp cách tiếp cận đánh giá trên thế giới, đối chiếu với thực tiễn trong nước và đề xuất định hướng xây dựng khung đánh giá phù hợp nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và hình thành nguồn nhân lực sáng tạo đáp ứng hội nhập quốc tế.
Tài liệu tham khảo
  1. [1]. Guilford, J. P. (1950). Creativity. American
  2. Psychologist, 5 (9), 444 - 454.
  3. [2]. Torrance, E. P. (1974). Torrance Tests of Creative
  4. Thinking. Lexington, MA: Personnel Press.
  5. [3]. OECD (2019). OECD Learning Compass 2030.
  6. OECD Publishing.
  7. [4]. UNESCO (2021). Reimagining Our Futures
  8. Together: A New Social Contract for Education.
  9. Paris: UNESCO.
  10. [5]. Nguyễn Thị Hằng (2020). Đổi mới phương pháp dạy
  11. học theo định hướng phát triển năng lực sáng tạo của
  12. sinh viên. Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, 16
  13. (3), 45 - 52.
  14. [6]. Bùi Thị Thúy Hằng (2024). Developing creative
  15. thinking in STEM education through design-based
  16. learning. VNU Journal of Science: Education
  17. Research, 40(2).
  18. [7]. Đại học Nha Trang - Phòng Đảm bảo Chất lượng
  19. (2024). Xây dựng, sử dụng rubric và ngân hàng câu
  20. hỏi trong đánh giá (Tài liệu tập huấn nội bộ, QĐ
  21. 1905/QĐ-ĐHNT).
  22. [8]. Andre, Joseph M. (2019). More effective assessment:
  23. Using student presentations with Vietnamese
  24. university students. VNU Journal of Science:
  25. Education Research, 35 (1), 39 - 47.
  26. [9]. Mai Thị Quỳnh Lan, & Lê Thị Thương (2024).
  27. Research to evaluate the indicators of general
  28. competences of students at VNU Hanoi. VNU Journal
  29. of Science: Education Research, 40 (3), 60 - 75.