Vận dụng mô hình ENCIC-CT vào dạy học đọc hiểu văn bản theo định hướng phát triển kĩ năng tư duy phản biện cho học sinh trung học phổ thông

Từ khóa:
ENCIC-CT tư duy phản biện đọc hiểu văn bản dạy học Ngữ văn trung học phổ thông.
Tóm tắt
Trong bối cảnh đổi mới giáo dục, phát triển kĩ năng tư duy phản biện cho học sinh trung học phổ thông là yêu cầu trọng tâm. Bài báo giới thiệu mô hình ENCIC-CT như một tiếp cận sư phạm tích hợp nhằm rèn luyện kĩ năng tư duy phản biện qua dạy học đọc hiểu văn bản môn Ngữ văn. Mô hình gồm bốn cấu trúc: xác định vấn đề xã hội - khoa học; khám phá văn bản qua các miền tư duy (nội dung logic, ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị bối cảnh); thực hành khoa học (lập luận, tìm hiểu, mô hình hóa); và vận dụng chiến lược dạy học hiện đại (trò chơi, tranh luận, đa phương tiện). Quy trình này giúp học sinh không chỉ hiểu sâu văn bản mà còn nâng cao các thao tác tư duy bậc cao, hình thành thái độ phản biện tích cực và tăng cường phản tư trong một môi trường học tập hiệu quả.
Tài liệu tham khảo
  1. [1]. World Economic Forum (2021). Building a common
  2. language for skills at work. A global taxonomy. World
  3. Economic Forum’s New Economy and Society.
  4. [2]. Bùi Lan Hương. (2023). Phát triển năng lực tư duy
  5. phản biện cho học sinh trung học phổ thông trong
  6. quá trình thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông
  7. 2018. Tạp chí Giáo dục, 23 (14), 29 - 34.
  8. [3]. Ho, T. N., Nguyen, T. L., Nguyen, T. T., Ngo, V. T. H.,
  9. & Nguyen, T. T (2018). The development of critical
  10. thinking for students in Vietnamese schools: From
  11. policies to practices. American Journal of Educational
  12. Research, 6 (5), 431 - 435.
  13. [4]. Franco-Mariscal, A. J., Cano-Iglesias, M. J., España-
  14. Ramos, E., & Blanco-López, A (2024). The ENCIC-
  15. CT model for the development of critical thinking. In
  16. Critical Thinking in Science Education and Teacher
  17. Training (pp. 3 - 44). Springer.
  18. [5]. Satriawan, M. A. (2025). The effect of guided inquiry
  19. learning model on students learning outcomes in
  20. Mathematics education. YASIN, 5 (1), 440 - 452.
  21. [6]. Ramlawati, R., Sari, N. I. ., Kusumawati, R., Yesin,
  22. M. ., Ilmi, N. ., & Arsyad, A. A (2025). The effect of
  23. differentiated science inquiry learning model based on
  24. and science process skills. Jurnal Pendidikan IPA
  25. Indonesia, 14 (1), 1 - 16.
  26. [7]. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2018). Chương trình giáo
  27. dục phổ thông môn Ngữ văn.
  28. [8]. Lê Ngọc Hùng, Trần Thị Minh Châu, Lữ Thị Mai
  29. Oanh, Hồ Thị Oanh, & Bùi Thị Phương (2024). Phát
  30. triển tư duy phản biện trong giáo dục môn Ngữ văn
  31. trung học phổ thông từ góc nhìn của học sinh. VNU
  32. Journal of Science: Education Research, 40 (2), 59 - 72.
  33. [9]. Franco-Mariscal, A. J., Hierrezuelo-Osorio, J. M.,
  34. Cano-Iglesias, M. J., & Blanco-López, A (2024).
  35. Preservice science teachers’ demonstration of
  36. critical thinking dimensions in addressing the socio-
  37. scientific issue of implementing an artificial moon for
  38. street illumination. In Critical Thinking in Science
  39. Education and Teacher Training (pp. 45-62). Springer.