NGHIÊN CỨU LỊCH ĐẠI VỀ BIẾN ĐỔI NGỮ NGHĨA VÀ TẦN SUẤT SỬ DỤNG CỦA THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT CÓ CHỨA CHỮ KANJI KIM TỪ CỔ ĐIỂN ĐẾN HIỆN ĐẠI

Từ khóa:
biến đổi ngữ nghĩa tần suất sử dụng thành ngữ tục ngữ Kanji Kim tiếng Nhật
Tóm tắt

Bài viết khảo sát lịch đại 10 thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật có chứa chữ Kanji Kim, nhằm làm rõ sự biến đổi ngữ nghĩa, quá trình quy ước hóa và mức độ sử dụng từ cổ điển đến hiện đại. Nghiên cứu kết hợp ngữ nghĩa học lịch sử, cách tiếp cận dựa trên sử dụng và dữ liệu từ Kho ngữ liệu tiếng Nhật lịch sử (CHJ), 
Công cụ NDL Ngram và Kho ngữ liệu cân bằng tiếng Nhật đương đại (BCCWJ. Kết quả cho thấy nghĩa của các biểu thức biến đổi theo bốn hướng chính: từ thuật ngữ Phật giáo sang phương tiện nhấn mạnh; từ đặc tính vật chất sang biểu tượng sức mạnh và giá trị; từ kinh nghiệm tiền tệ sang phán đoán xã hội về quyền lực, lưu chuyển và sinh lợi; đồng thời xuất hiện các biểu thức mới trong tiếng Nhật hiện đại. Tần suất sử dụng giữa các đơn vị có sự khác biệt đáng kể. Đối chiếu với tiếng Việt cho thấy sự tương đương chủ yếu nằm ở thông điệp và cấu trúc ý niệm, trong khi hình ảnh nguồn và bối cảnh văn hóa có thể khác nhau.

Tài liệu tham khảo
  1. [1]. Traugott, E. C. & Dasher, R. B. (2001). Regularity in Semantic Change, Cambridge University Press, Cambridge.
  2. [2]. Bybee, J. (2010), Language, Usage and Cognition, Cambridge University Press, Cambridge.
  3. [3]. 小学館 (2012), 『故事俗信ことわざ大辞典 第二版』, 小学館, 東京.
  4. [4]. 新村出 編 (2018), 『広辞苑 第7版』, 岩波書店, 東京.
  5. [5]. National Institute for Japanese Language and Linguistics - NINJAL (2026), Corpus of Historical Japanese (CHJ), KOTONOHA/Chunagon, truy cập 09/08/2026.
  6. [6]. National Institute for Japanese Language and Linguistics - NINJAL (2026), Balanced Corpus of Contemporary Written Japanese (BCCWJ), truy cập 09/08/2026.
  7. [7]. Maekawa, K., Yamazaki, M., Ogiso, T., Maruyama, T., Ogura, H., Kashino, W., Koiso, H., Yamaguchi, M., Tanaka, M. & Den, Y. (2014), “Balanced Corpus of Contemporary Written Japanese”, Language Resources and Evaluation, 48, pp. 345-371.
  8. [8]. National Diet Library - NDL (2026), NDL Ngram Viewer, NDL Lab, truy cập 09/08/2026.
  9. [9]. Aoike, T. (2022), “Release of the NDL Ngram Viewer: A Service to Visualize Full-Text Data”, Current Awareness-E, No. 442, National Diet Library.
  10. [10].Shogakukan, 精選版 日本国語大辞典, các mục từ “金輪際”, “鬼に金棒”, “試金石”, “筋金入り”, “地獄の沙汰も金次第”, “金が物を言う”, “金は天下の回りもの”, “金のなる木”, “時は金なり”, bản điện tử qua Kotobank, truy cập 09/08/2026.
Cùng chuyên mục
Xem thêm bài viết